Bảng Giá dịch vụ thẩm định giá chuyên nghiệp update 2020

Bảng Giá dịch vụ thẩm định giá chuyên nghiệp update 2020

Thẩm định giá chính là việc các tổ chức, cơ quan có chức năng thẩm định giá tiến hành xác định giá trị bằng tiền của những loại tài sản theo đúng quy định chung của Bộ luật dân sự. Sao cho phù hợp với giá thị trường tại một thời gian, địa điểm nhất định để phục vụ cho mục đích nhất định theo tiêu chuẩn thẩm định giá. Bài viết sau đây sẽ cung cấp thông tin về Bảng Giá dịch vụ thẩm định giá chuyên nghiệp update 2020. Mời bạn đọc cùng tham khảo qua nhé!

Khi nào cần thẩm định giá?

Dịch vụ thẩm định giá có chức năng xác định giá trị bằng tiền. Thẩm định giá sẽ giải quyết được một số vấn đề sau đây.

  • Làm cơ sở để đàm phán, thương lượng mua – bán, trao đổi an tâm hơn. Xóa tan được nỗi lo lắng về vấn đề mua đắt, bán rẻ.
  • Làm cơ sở để có thể lựa chọn được một đối tác kinh doanh tốt. Giúp sinh lợi cho cá nhân, doanh nghiệp.
  • Làm cơ sở để so sánh về cơ hội đầu tư. Từ đò giúp chọn được một cơ hội đầu tư tốt nhất với khả năng sinh lợi nhuận cao.
  • Chứng minh tài chính cá nhân khi có ý định đi định cư ở nước ngoài, đi du học hoặc đầu tư ở nước ngoài.
  • Thế chấp vay vốn tại những tổ chức tín dụng.
  • Thẩm định để tính chi phí bảo hiểm, mức bồi thường thiệt hại trong những hoạt động bảo hiểm tài sản, hàng hóa.
  • Dịch vụ thẩm định giá giúp xác định giá trị Cổ phần hóa doanh nghiệp. Xác định giá trị Mua bán doanh nghiệp. Xác định Hợp nhất – chia tách doanh nghiệp; Góp vốn kinh doanh.
  • Thẩm định giá xác định giá tính thuế đối với giao dịch dân sự.
  • Xác định giá tính thuế đối với những tài sản đặc thù, khó xác định giá trị trên thị trường.
  • Xác định giá trị bồi thường khi Nhà nước thu hồi bất động sản, tài sản của các các nhân, tổ chức.
  • Xác định giá để phục vụ đấu giá, đấu thầu, phát mã tài sản công.
  • Xác định giá để phục vụ giải quyết những tranh chấp tại tòa.

Quy trình thẩm định giá

  • Bước 1

Phía cung cấp dịch vụ sẽ liên hệ để hẹn gặp trực tiếp với khách hàng. Hoặc có thể trao đổi qua điện thoại, email. Lắng nghe nguyện vọng cùng như ý kiến của Quý Khách:

  • Tìm hiểu mục đích mà khách hàng mong muốn đạt được.
  • Xác định hu cầu và thời gian thực hiện công việc cụ thể.
  • Cung cấp các thông tin liên lạc của thành viên phụ trách giữa 2 bên.
  • Bước 2

Phía cung cấp dịch vụ tiến hành khảo sát sơ bộ dữ liệu. Thẩm định giá và gửi thư báo giá, dự thảo hợp đồng đến khách hàng.

  • Bước 3

Hai bên thống nhất và ký hợp đồng. Tiến hành thẩm định giá

  • Bước 4

Phía cung cấp dịch vụ gửi bản kế hoạch thực hiện cụ thể. Các yêu cầu về tài liệu cần chuẩn bị và đề nghị tạm ứng phí dịch vụ.

  • Bước 5

Đoàn Thẩm định giá trực tiếp đến làm việc tại doanh nghiệp để thu thập thông tin dữ liệu về tài sản, bất động sản cần thẩm định. Thực hiện các bước đo đạc, kiểm tra,… tại hiện trường.

  • Bước 6

Đoàn Thẩm định giá thực hiện công việc phân tích, đánh giá, và hoàn thiện các chứng thư thẩm định giá.

  • Bước 7

Tiến hành cuộc họp, thống nhất số liệu với Ban Giám đốc và Kế toán trưởng của Doanh nghiệp về Chứng thư Thẩm định giá.

  • Bước 8

Phát hành Chứng thư Thẩm định giá, hóa đơn tài chính. Đồng thời Doanh nghiệp sẽ hoàn tất việc thanh toán 100% chi phí dịch vụ Thẩm định giá đã thỏa thuận theo Hợp đồng.

Bảng Giá dịch vụ thẩm định giá chuyên nghiệp update 2020 như sau:

Bảng 1: MỨC THU TIỀN DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ

ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2008/QĐ-TĐG ngày /10/2008)

đơn vị tính: 1.000.000 đồng

Số

TT

Giá trị tài sản thẩm định Tỷ lệ thu
tiền DV
(%)
Mức thu dịch vụ Số

TT

Giá trị tài sản thẩm định Tỷ lệ thu
tiền DV
(%)
Mức thu dịch vụ
Từ đến Từ đến Từ đến Từ đến
1 500 2,50 40 20.000 21.000 0,162 32,40 34,02
2 500 600 0,400 2,00 2,40 41 21.000 22.000 0,160 33,60 35,20
3 600 700 0,370 2,22 2,59 42 22.000 23.000 0,158 34,76 36,34
4 700 800 0,350 2,45 2,80 43 23.000 24.000 0,156 35,88 37,44
5 800 900 0,330 2,64 2,97 44 24.000 25.000 0,154 36,96 38,50
6 900 1.000 0,310 2,79 3,10 45 25.000 26.000 0,152 38,00 39,52
7 1.000 1.200 0,300 3,00 3,60 46 26.000 27.000 0,150 39,00 40,50
8 1.200 1.400 0,290 3,48 4,06 47 27.000 28.000 0,148 39,96 41,44
9 1.400 1.600 0,280 3,92 4,48 48 28.000 29.000 0,146 40,88 42,34
10 1.600 1.800 0,270 4,32 4,86 49 29.000 30.000 0,144 41,76 43,20
11 1.800 2.000 0,260 4,68 5,20 50 30.000 31.000 0,142 42,60 44,02
12 2.000 2.400 0,255 5,10 6,12 51 31.000 32.000 0,140 43,40 44,80
13 2.400 2.800 0,250 6,00 7,00 52 32.000 33.000 0,138 44,16 45,54
14 2.800 3.200 0,245 6,86 7,84 53 33.000 34.000 0,136 44,88 46,24
15 3.200 3.600 0,240 7,68 8,64 54 34.000 35.000 0,134 45,56 46,90
16 3.600 4.000 0,235 8,46 9,40 55 35.000 36.000 0,132 46,20 47,52
17 4.000 4.400 0,230 9,20 10,12 56 36.000 37.000 0,130 46,80 48,10
18 4.400 4.800 0,225 9,90 10,80 57 37.000 38.000 0,128 47,36 48,64
19 4.800 5.200 0,220 10,56 11,44 58 38.000 39.000 0,126 47,88 49,14
20 5.200 5.600 0,215 11,18 12,04 59 39.000 40.000 0,124 48,36 49,60
21 5.600 6.000 0,207 11,59 12,42 60 40.000 41.000 0,122 48,80 50,02
22 6.000 6.500 0,204 12,24 13,26 61 41.000 42.000 0,120 49,20 50,40
23 6.500 7.000 0,201 13,06 14,07 62 42.000 43.000 0,118 49,56 50,74
24 7.000 7.500 0,198 13,86 14,85 63 43.000 44.000 0,116 49,88 51,04
25 7.500 8.000 0,195 14,62 15,60 64 44.000 45.000 0,114 50,16 51,30
26 8.000 8.500 0,192 15,36 16,32 65 45.000 46.000 0,112 50,40 51,52
27 8.500 9.000 0,189 16,06 17,01 66 46.000 47.000 0,110 50,60 51,70
28 9.000 9.500 0,186 16,74 17,67 67 47,000 48.000 0,105 49,35 50,40
29 9.500 10.000 0,184 17,48 18,40 68 48.000 49.000 0,100 48,00 49,00
30 10.000 11.000 0,182 18,20 20,02 69 49.000 50.000 0,095 46,55 47,50
31 11.000 12.000 0,180 19,80 21,60 70 50.000 60.000 0,090 45,00 54,00
32 12.000 13.000 0,178 21,36 23,14 71 60.000 70.000 0,085 51,00 59,50
33 13.000 14.000 0,176 22,88 24,64 72 70.000 80.000 0,080 56,00 64,00
34 14.000 15.000 0,174 24,36 26,10 73 80.000 90.000 0,075 60,00 67,50
35 15.000 16.000 0,172 25,80 27,52 74 90.000 100.000 0,070 63,00 70,00
36 16.000 17.000 0,170 27,20 28,90 75 100.000 150.000 0,060 60,00 90,00
37 17.000 18.000 0,168 28,56 30,24 76 150.000 200.000 0,050 75,00 100,00
38 18.000 19.000 0,166 29,88 31,54 77 >200.000 Thỏa thuận
39 19.000 20.000 0,164 31,16 32,80

* Giá dịch vụ trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%

Bảng 2: MỨC THU TIỀN DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ

ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ ĐỘNG SẢN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2008/QĐ-TĐG ngày /10/2008)

đơn vị tính: 1.000.000 đồng

Số

TT

Giá trị tài sản thẩm định Tỷ lệ thu
tiền DV
(%)
Mức thu dịch vụ Số

TT

Giá trị tài sản thẩm định Tỷ lệ thu
tiền DV
(%)
Mức thu dịch vụ
Từ đến Từ đến Từ đến Từ đến
1 100 0,56 45 3.900 4.050 0,276 10,76 11,17
2 100 200 0,550 0,55 1,10 46 4.050 4.200 0,273 11,05 11,46
3 200 250 0,540 1,08 1,35 47 4.200 4.350 0,270 11,34 11,74
4 250 300 0,530 1,32 1,59 48 4.350 4.500 0,267 11,61 12,01
5 300 350 0,520 1,56 1,82 49 4.500 4.650 0,264 11,88 12,27
6 350 400 0.510 1,78 2,04 50 4.650 4.800 0.261 12,13 12,52
7 400 450 0,500 2,00 2,25 51 4.800 4.950 0,258 12,38 12,77
8 450 500 0,490 2,20 2,45 52 4.950 5.100 0,255 12,62 13,00
9 500 550 0,480 2,40 2,64 53 5.100 5.400 0,252 12,85 13,60
10 550 600 0,470 2,58 2,82 54 5.400 5.700 0,249 13,44 14,19
11 600 650 0,460 2,76 2,99 55 5.700 6.000 0,246 14,02 14,76
12 650 700 0,450 2,92 3,15 56 6.000 6.300 0,243 14,58 15,30
13 700 750 0,440 3,08 3,30 57 6.300 6.600 0,240 15,12 15,84
14 750 800 0,430 3,22 3,44 58 6.600 6.900 0,237 15,64 16,35
15 800 850 0,420 3,36 3,57 59 6.900 7.200 0,234 16,14 16,84
16 850 900 0,410 3,48 3,69 60 7.200 7.500 0,231 16,63 17,32
17 900 950 0,400 3,60 3,80 61 7.500 7.800 0,228 17,10 17,78
18 950 1.000 0,395 3,75 3,95 62 7.800 8.100 0,225 17,55 18,22
19 1.000 1.100 0,390 3,90 4,29 63 8.100 8.400 0,222 17,98 18,64
20 1.100 1.200 0,385 4,23 4,62 64 8.400 8.700 0,219 18,39 19,05
21 1.200 1.300 0,380 4,56 4,94 65 8.700 9.000 0,200 17,40 18,00
22 1.300 1.400 0,375 4,87 5,25 66 9.000 10.000 0,198 17,82 19,80
23 1.400 1.500 0,370 5,18 5,55 67 10.000 11.000 0,196 19,60 21,56
24 1.500 1.600 0,365 5,47 5,84 68 11.000 12.000 0,194 21,34 23,28
25 1.600 1.700 0,360 5,76 6,12 69 12.000 13.000 0,192 23,04 24,96
26 1.700 1.800 0,355 6,03 6,39 70 13.000 14.000 0,190 24,70 26,60
27 1.800 1.900 0,350 6,30 6,65 71 14.000 15.000 0,188 26,32 28,20
28 1.900 2.000 0,345 6,55 6,90 72 15.000 16.000 0,187 28,05 29,92
29 2.000 2.100 0,340 6,80 7,14 73 16.000 17.000 0,186 29,76 31,62
30 2.100 2.200 0,335 7,03 7,37 74 17.000 18.000 0,185 31,45 33,30
31 2.200 2.300 0,330 7,26 7,59 75 18.000 19.000 0,184 33,12 34,96
32 2.300 2.400 0,325 7,47 7,80 76 19.000 20.000 0,183 34,77 36,60
33 2.400 2.500 0,320 7,68 8,00 77 20.000 21.000 0,182 36,40 38,22
34 2.500 2.600 0,315 7,87 8,19 78 21.000 22.000 0,181 38,01 39,82
35 2.600 2.700 0,310 8,06 8,37 79 22.000 23.000 0,180 39,60 41,40
36 2.700 2.800 0,305 8,23 8,54 80 23.000 24.000 0,175 40,25 42,00
37 2.800 2.900 0,300 8,40 8,70 81 24.000 25.000 0,170 40,80 42,50
38 2.900 3.000 0,297 8,61 8,91 82 25.000 30.000 0,160 40,00 48,00
39 3.000 3.150 0,294 8,82 9,26 83 30.000 35.000 0,150 45,00 52,50
40 3.150 3.300 0,291 9,16 9,60 84 35.000 40.000 0,140 49,00 56,00
41 3.300 3.450 0,288 9,50 9,93 85 40.000 45.000 0,130 52,00 58,50
42 3.450 3.600 0,285 9,83 10,26 86 45.000 50.000 0,120 54,00 60,00
43 3.600 3.750 0,282 10,15 10,57 87 >50000 Thỏa thuận
44 3.750 3.900 0,279 10,46 10,88

Riêng đối với hàng hóa tài sản tạm thu, tạm giữ để xử lý vi phạm hành chính mức thu tối thiểu 1000.000đ/vụ.

* Giá dịch vụ trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%

Bảng 3: MỨC THU TIỀN DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ PHẦN MỀM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1079 /2010/QĐ-TĐG ngày 14 /12/2010)

đơn vị tính: 1.000.000 đồng

Số

TT

Giá trị tài sản thẩm định Tỷ lệ thu
tiền DV
(%)
Mức thu dịch vụ Số

TT

Giá trị tài sản thẩm định Tỷ lệ thu
tiền DV
(%)
Mức thu dịch vụ
Từ đến Từ đến Từ đến Từ đến
1 20 1 0,20 45 10500 11000 0,752 78,960 82,720
2 20 35 0,990 0,198 0,346 46 11000 11500 0,750 82,500 86,250
3 35 50 0,980 0,343 0,490 47 11500 12000 0,748 86,020 89,760
4 50 100 0,970 0,485 0,970 48 12500 13000 0,746 89,520 93,250
5 100 200 0,960 0,960 1,920 49 13000 13500 0,744 93,000 96,720
6 200 300 0,950 1,900 2,850 50 13500 14000 0,742 96,460 103,880
7 300 400 0,940 2,820 3,760 51 14000 14500 0,740 103,600 107,300
8 400 500 0,930 3,720 4,650 52 14500 15000 0,738 107,010 110,700
9 500 600 0,920 4,600 5,520 53 15000 15500 0,736 110,400 114,080
10 600 700 0,910 5,460 6,370 54 15500 16000 0,734 113,770 117,440
11 700 800 0,900 6,300 7,200 55 16000 16500 0,732 117,120 120,780
12 800 900 0,890 7,120 8,010 56 16500 17000 0,730 120,450 124,100
13 900 1000 0,880 7,920 8,800 57 17000 17500 0,728 123,760 127,400
14 1000 1200 0,870 8,700 10,440 58 17500 18000 0,726 127,050 130,680
15 1200 1400 0,860 10,320 12,040 59 18000 18500 0,724 130,320 133,940
16 1400 1600 0,850 11,900 13,600 60 18500 19000 0,722 133,570 137,180
17 1600 1800 0,840 13,440 15,120 61 19000 19500 0,720 136,800 140,400
18 1800 2000 0,830 14,940 16,600 62 19500 20000 0,718 140,010 143,600
19 2000 2200 0,820 16,400 18,040 63 20000 20500 0,716 143,200 146,780
20 2200 2400 0,810 17,820 19,440 64 20500 21000 0,714 146,370 149,940
21 2400 2600 0,800 19,200 20,800 65 21000 21500 0,712 149,520 153,080
22 2600 2800 0,798 20,748 22,344 66 21500 22000 0,710 152,650 156,200
23 2800 3000 0,796 22,288 23,880 67 22000 22500 0,708 155,760 159,300
24 3000 3200 0,794 23,820 25,408 68 22500 23000 0,706 158,850 162,380
25 3200 3400 0,792 25,344 26,928 69 23000 23500 0,704 161,920 165,440
26 3400 3600 0,790 26,860 28,440 70 23500 24000 0,702 164,970 168,480
27 3600 3800 0,788 28,368 29,944 71 24000 24500 0,700 168,000 171,500
28 3800 4000 0,786 29,868 31,440 72 24500 25000 0,698 171,010 174,500
29 4000 4300 0,784 31,360 33,712 73 25000 25500 0,696 174,000 177,480
30 4300 4600 0,782 33,626 35,972 74 25500 26000 0,694 176,970 180,440
31 4600 4900 0,780 35,880 38,220 75 26000 26500 0,692 179,920 183,380
32 4900 5200 0,778 38,122 40,456 76 26500 27000 0,690 182,850 186,300
33 5200 5500 0,776 40,352 42,680 77 27000 27500 0,688 185,760 189,200
34 5500 5800 0,774 42,570 44,892 78 27500 28000 0,686 188,650 192,080
35 5800 6100 0,772 44,776 47,092 79 28000 28500 0,684 191,520 194,940
36 6100 6500 0,770 46,970 50,050 80 28500 29000 0,682 194,370 197,780
37 6500 7000 0,768 49,920 53,760 81 29000 29500 0,680 197,200 200,600
38 7000 7500 0,766 53,620 57,450 82 29500 30000 0,678 200,010 203,400
39 7500 8000 0,764 57,300 61,120 83 30000 30500 0,676 202,800 206,180
40 8000 8500 0,762 60,960 64,770 84 30500 31000 0,674 205,570 208,940
41 8500 9000 0,760 64,600 68,400 85 31000 31500 0,672 208,320 211,680
42 9000 9500 0,758 68,220 72,010 86 31500 32000 0,670 211,050 214,400
43 9500 10000 0,756 71,820 75,600 87 32000 32500 0,668 220,160 223,600
44 10000 10500 0,754 75,400 79,170 88 32500 33000 0,666 222,300 225,720

* Giá dịch vụ trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%

Bảng 4: MỨC THU TIỀN DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ

ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ TÀI SẢN THANH LÝ KHÔNG CÒN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2008/QĐ-TĐG ngày /10/2008)

đơn vị tính: đồng

Số

TT

Giá trị thẩm định (đồng) Mức thu thẩm định
Từ đến dưới
1 20,000,000 500,000
2 20,000,000 30,000,000 800,000
3 30,000,000 40,000,000 1,000,000
4 40,000,000 50,000,000 1,200,000
5 50,000,000 100,000,000 1,500,000
6 100,000,000 150,000,000 2,000,000

Ghi chú:

– Trong những trường hợp đặc biệt. Tùy vào từng giá trị, tính chất phức tạp của loại tài sản đề nghị thẩm định giá. Mà Tổng Giám đốc Công ty sẽ đưa ra quyết định mức thu phí thẩm định.

– Giá dịch vụ trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%

Bảng 5: MỨC THU TIỀN DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ

ĐỐI VỚI HỢP ĐỒNG TÁI THẨM ĐỊNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2008/QĐ-TĐG ngày /10/2008)

đơn vị tính: đồng

Số

TT

Nội dung

Tỷ lệ so với

giá trị hợp đồng thẩm định lần đầu

1 Tái thẩm định giá do đã tổ chức bán đấu giá, đấu thầu mua sắm trong thời gian 3 tháng tính từ ngày ban hành chứng thư nhưng không thành công 0%
2 Thời gian tái thẩm giá định từ 3 tháng đến 6 tháng 30%
3 Thời gian tái thẩm định giá từ 6 tháng đến 1 năm 50%
4 Thời gian tái thẩm định giá trên 1 năm 100%

Ghi chú:

  • Bảng tính này chỉ áp dụng cho trường hợp phải tái thẩm định giá. Trên cơ sở bên thuê thẩm định giá phải xuất trình được tài liệu, hồ sơ chứng minh tài sản được thẩm định giá đã tổ chức bán đấu giá, đấu thầu đảm bảo đúng theo quy định hiện hành nhưng không thành công.
  • Khoảng thời gian được áp dụng sẽ được tính từ ngày ban hành chứng thư lần đầu cho đến ngày gửi công văn đề nghị tái thẩm định giá của bên thuê dịch vụ thẩm định giá.
  • Nội dung, số lượng, chỉ tiêu kỹ thuật của tài sản, mục đích,… đề nghị tái thẩm định giá không thay đổi so với hợp đồng thẩm định giá, chứng thư thẩm định giá lần đầu.
  • Giá dịch vụ trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%.

Trên đây là những thông tin về Bảng Giá dịch vụ thẩm định giá chuyên nghiệp update 2020. Hy vọng giúp ích được cho những ai đang có nhu cầu tìm hiểu về nội dung này nhé!

Bài viết liên quan

© 2020 . All Rights Reserved.